- GNSS 1408 kênh, hỗ trợ GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS và SBAS.
- Bù nghiêng IMU góc rộng 0°-120°; trong phạm vi 60° đạt độ chính xác dưới 2 cm theo thông tin công bố.
- Độ chính xác RTK: ngang ±8 mm + 1 ppm; đứng ±15 mm + 1 ppm (RMS).
- Radio UHF 2W thu/phát, dải tần 410-470 MHz, hỗ trợ nhiều giao thức radio phổ biến.
- Kết nối linh hoạt: 4G qua Nano-SIM, Wi-Fi, Bluetooth, NFC và USB Type-C.
- Bộ nhớ trong 8GB; hỗ trợ dữ liệu RTCM, CMR/CMR+, NMEA, RINEX, BINEX và NTRIP.
- Pin 7.4V - 7000mAh; bảng thông số công bố thời gian làm việc tới 20 giờ ở chế độ tĩnh và 15 giờ ở chế độ Rover.
- Thiết kế gọn: khoảng 740 g; kích thước 74 mm (cao) x 128 mm (rộng)
- Chuẩn chống bụi, chống nước IP68, phù hợp môi trường làm việc ngoài trời.
- Đo đạc địa chính, xác định ranh giới và vị trí thửa đất.
- Khảo sát, thu thập điểm và thành lập bản đồ địa hình.
- Bố trí tim móng, định vị trục và các hạng mục công trình xây dựng.
- Khảo sát tuyến đường, cầu cống và hạ tầng kỹ thuật.
- Đo diện tích trong nông nghiệp, lâm nghiệp và đất rừng.
- Đo phục vụ san lấp, tính toán khối lượng đào đắp.
- Cắm mốc tọa độ, tìm điểm thiết kế ngoài thực địa.
- Kết nối phần mềm đo đạc để quản lý, truyền và xuất dữ liệu.
|
|
Thông số |
|
Số kênh |
1408 kênh |
|
GPS |
L1C/A, L2C, L2P(Y), L5 |
|
GLONASS |
L1, L2 |
|
BeiDou |
B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
|
Galileo |
E1, E5a, E5b, E6 |
|
QZSS |
L1, L2, L5, L6 |
|
SBAS |
L1, L5 |
|
Băng tần / dịch vụ |
B2B PPP |
|
Tần suất cập nhật vị trí |
1-20 Hz |
|
|
Thông số |
|
Hỗ trợ IMU |
Có |
|
Độ chính xác IMU |
Trong phạm vi nghiêng 60°: < 2 cm |
|
Góc nghiêng IMU |
0°-120° |
|
|
Thông số |
|
RTK - phương ngang |
±8 mm + 1 ppm (RMS) |
|
RTK - phương đứng |
±15 mm + 1 ppm (RMS) |
|
Đo tĩnh - phương ngang |
2.5 mm ± 0.5 ppm (RMS) |
|
Đo tĩnh - phương đứng |
5 mm ± 0.5 ppm (RMS) |
|
PPK mạng - phương ngang |
8 mm ± 0.5 ppm (RMS) |
|
PPK mạng - phương đứng |
15 mm ± 0.5 ppm (RMS) |
|
|
Thông số |
|
Bộ nhớ |
8GB |
|
Truyền dữ liệu |
USB Type-C; hỗ trợ tải xuống FTP/HTTP |
|
Dữ liệu hiệu chỉnh |
RTCM 2.1/2.2/3.0/3.1/3.2; CMR/CMR+; NMEA |
|
Dữ liệu tĩnh |
RINEX 2.x, RINEX 3.x, BINEX, DAT |
|
Đầu ra / mô hình mạng |
VRS, FKP, MAC |
|
NTRIP |
Hỗ trợ đầy đủ giao thức NTRIP |
|
|
Thông số |
|
Cổng dữ liệu |
USB Type-C: OTG + sạc nhanh + Ethernet |
|
Cổng ăng-ten |
Cổng tích hợp cho ăng-ten radio/GPRS |
|
Mạng di động |
Nano-SIM; LTE FDD, LTE TDD, UMTS, GSM |
|
UHF |
2W thu/phát; 410-470 MHz |
|
Giao thức radio |
LoraLink, TrimTalk, NAM, TrimMark III, Satel, PCC |
|
Wi-Fi |
Hotspot / liên kết dữ liệu; IEEE 802.11 a/b/g/n/ac |
|
Bluetooth |
Bluetooth 2.1 + EDR và 4.0 |
|
NFC |
Có |
|
|
Thông số |
|
Pin |
7.4V - 7000mAh |
|
Thời gian hoạt động |
Tĩnh: tới 20 giờ; Rover: tới 15 giờ (theo bảng thông số nguồn) |
|
Nguồn ngoài |
Có thể sử dụng nguồn ngoài qua USB Type-C |
|
|
Thông số |
|
Kích thước |
74 mm (cao) x 128 mm (rộng) |
|
Trọng lượng |
Khoảng 740 g |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-30°C đến +65°C (theo bảng thông số kỹ thuật) |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến +80°C (theo bảng thông số kỹ thuật) |
|
Chống bụi/nước |
IP68 |
|
Khả năng chịu va đập |
Trang nguồn mô tả khả năng chịu rơi khoảng 1.8 m; bảng thông số có ghi thử nghiệm rơi 2 m |
|
STT |
Thiết bị |
Số lượng |
|
01 |
Thùng đựng máy |
01 |
|
02 |
Đầu máy Precise X7 Lite |
01 |
|
03 |
Thiết bị điều khiển cầm tay |
01 |
|
04 |
Bộ nạp pin máy |
01 |
|
05 |
Bộ nạp pin thiết bị điều khiển |
01 |
|
06 |
Kẹp sổ tay có gắn địa bàn |
01 |
|
07 |
Sào carbon |
01 |
|
08 |
Ăng-ten thu radio |
01 |